cắm đầu

  1. như cắm cổ
    • cắm đầu đi thẳng như người chạy trốn
      to walk off without turning his head as if in flight
  2. Blindly, servilely
    • ai bảo cũng cắm đầu nghe
      to listen blindly to everything one is told

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cắm đầu"

cắm đầu
Cậu ấy cắm đầu vào học bài suốt buổi tối để chuẩn bị cho kỳ thi.